Hướng dẫn ghi sổ S2a-HKD cho hộ kinh doanh nhóm 2

1.Mẫu sổ S2a-HKD Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ

Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế GTGT và thuế TNCN theo tỷ lệ phần trăm (%) trên doanh thu

Chứng từ kế toán sử dụng là Hóa đơn và các chứng từ khác làm căn cứ để xác định và kê khai doanh thu theo quy định của pháp luật về thuế.

2. Sổ kế toán

2.1. Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu số S2a-HKD)

Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh sử dụng sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo mẫu sau đây để ghi chép doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ:

HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH: …..

Địa chỉ: ……………………………..

Mã số thuế: ………………………..

Mẫu số S2a-HKD
(Kèm theo Thông tư số 152/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

SỔ DOANH THU BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ

Địa điểm kinh doanh: …………………….

Kỳ kê khai: …………………………………

Đơn vị tính:

Chứng từDiễn giảiSố tiền
Số hiệuNgày, tháng
ABC1
  1. Ngành nghề …. 
  ….. 
  Tổng cộng (1) 
  Thuế GTGT 
  Thuế TNCN 
  2. Ngành nghề…. 
  ….. 
  Tổng cộng (2) 
  Thuế GTGT 
  Thuế TNCN 
  3. Ngành nghề …. 
  ….. 
  Tổng cộng (3) 
  Thuế GTGT 
  Thuế TNCN 
  Tổng số thuế GTGT phải nộp 
  Tổng số thuế TNCN phải nộp 

Ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH/ CÁ NHÂN KINH DOANH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))

2.2. Phương pháp ghi sổ

a) Sổ này được mở để ghi doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng nhóm danh mục ngành nghề kinh doanh có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT hoặc cùng mức thuế suất để tính thuế TNCN. Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có nhiều nhóm ngành nghề khác nhau thì sổ này có thể mở cho từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT hoặc cùng mức thuế suất để tính thuế TNCN. Trường hợp cơ quan thuế cung cấp dữ liệu nộp thuế GTGT, thuế TNCN thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh sử dụng sổ này để theo dõi, đối chiếu số thuế GTGT, thuế TNCN phải nộp với cơ quan thuế.

b) Phương pháp ghi sổ

– Cột A, B: Ghi số hiệu, ngày, tháng của chứng từ.

– Cột C: Ghi diễn giải nội dung doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT hoặc cùng mức thuế suất để tính thuế TNCN.

– Cột 1: Ghi số tiền bán hàng hóa, dịch vụ có thể theo từng ngành nghề để làm căn cứ xác định doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT hoặc cùng mức thuế suất để tính thuế TNCN. Trên cơ sở doanh thu được xác định, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tính ra số tiền thuế GTGT, thuế TNCN phải nộp theo từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % hoặc cùng mức thuế suất. Dòng cuối cùng ghi tổng số thuế GTGT, thuế TNCN phải nộp.

3.Ví dụ minh họa

SPA ĐẸP AZ vừa có dịch vụ làm đẹp, thuế GTGT 5%, thuế TNCN 2% vừa có dịch vụ bán mỹ phẩm thuế GTGT 1%, thuế TNCN 0,5%

HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH: SPA ĐẸP AZ

Địa chỉ: Phường Sài Gòn, Thành phố HCM

Mã số thuế: 012 345 678 999

Mẫu số S2a-HKD
(Kèm theo Thông tư số 152/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

SỔ DOANH THU BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ

Địa điểm kinh doanh: Phường Sài Gòn, Thành phố HCM

Kỳ kê khai: Tháng 01 năm 2026

Đơn vị tính: đồng

Chứng từDiễn giải Số tiền
Số hiệuNgày, tháng
ABC                       1
  1. Ngành nghề : dịch vụ làm đẹp 
101/01/2026Chăm sóc da cơ bản             800.000
302/01/2026Massage body             700.000
503/01/2026Điều trị mụn             900.000
704/01/2026Chăm sóc da chuyên sâu           1.000.000
905/01/2026Massage body             700.000
1106/01/2026Gội đầu dưỡng sinh             500.000
1307/01/2026Chăm sóc da cơ bản             800.000
1508/01/2026Massage body             700.000
1709/01/2026Điều trị mụn             900.000
1910/01/2026Chăm sóc da chuyên sâu           1.000.000
2111/01/2026Massage body             700.000
2312/01/2026Gội đầu dưỡng sinh             500.000
2513/01/2026Chăm sóc da cơ bản             800.000
2714/01/2026Massage body             700.000
2915/01/2026Điều trị mụn             900.000
3116/01/2026Chăm sóc da chuyên sâu           1.000.000
3317/01/2026Massage body             700.000
3518/01/2026Gội đầu dưỡng sinh             500.000
3719/01/2026Chăm sóc da cơ bản             800.000
3920/01/2026Massage body             700.000
4121/01/2026Điều trị mụn             900.000
4322/01/2026Chăm sóc da chuyên sâu           1.000.000
4523/01/2026Massage body             700.000
4724/01/2026Gội đầu dưỡng sinh             500.000
4925/01/2026Chăm sóc da cơ bản             800.000
5126/01/2026Massage body             700.000
5327/01/2026Điều trị mụn             900.000
5528/01/2026Chăm sóc da chuyên sâu           1.000.000
5729/01/2026Massage body             700.000
5930/01/2026Gội đầu dưỡng sinh             500.000
  Tổng cộng (1)       23.000.000
  Thuế GTGT         1.150.000
  Thuế TNCN            460.000
  2. Ngành nghề bán mỹ phẩm 
201/01/2026Bán sữa rửa mặt300.000
402/01/2026Bán serum400.000
603/01/2026Bán kem dưỡng350.000
804/01/2026Bán mặt nạ250.000
1005/01/2026Bán serum400.000
1206/01/2026Bán kem chống nắng300.000
1407/01/2026Bán sữa rửa mặt300.000
1608/01/2026Bán serum400.000
1809/01/2026Bán kem dưỡng350.000
2010/01/2026Bán mặt nạ250.000
2211/01/2026Bán serum400.000
2412/01/2026Bán kem chống nắng300.000
2613/01/2026Bán sữa rửa mặt300.000
2814/01/2026Bán serum400.000
3015/01/2026Bán kem dưỡng350.000
3216/01/2026Bán mặt nạ250.000
3417/01/2026Bán serum400.000
3618/01/2026Bán kem chống nắng300.000
3819/01/2026Bán sữa rửa mặt300.000
4020/01/2026Bán serum400.000
4221/01/2026Bán kem dưỡng350.000
4422/01/2026Bán mặt nạ250.000
4623/01/2026Bán serum400.000
4824/01/2026Bán kem chống nắng300.000
5025/01/2026Bán sữa rửa mặt300.000
5226/01/2026Bán serum400.000
5427/01/2026Bán kem dưỡng350.000
5628/01/2026Bán mặt nạ250.000
5829/01/2026Bán serum400.000
6030/01/2026Bán kem chống nắng300.000
  Tổng cộng (2)       10.000.000
  Thuế GTGT             100.000
  Thuế TNCN               50.000
  Tổng số thuế GTGT phải nộp         1.250.000
  Tổng số thuế TNCN phải nộp            510.000

Ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH/ CÁ NHÂN KINH DOANH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *